神祕化

thần bí hóa

Hán Việt: thần bí hóa

Tổng quan

tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang, trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu, sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm

Cấu tạo: (thần) + (bí) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang, trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu, sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm

Eng

  • Cihui 神秘化 hénmìhuà v. 1. make a mystery of 2. mystify

ja

  • JMdict creating a mystery|mystification