神精質

thần tinh chất

Hán Việt: thần tinh chất

Tổng quan

bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn, sự tăng vọt; sự lên xuống thất thường, sự thay đổi thất thường (giá cả)

Cấu tạo: (thần) + (tinh) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn, sự tăng vọt; sự lên xuống thất thường, sự thay đổi thất thường (giá cả)