神經病

shén jīng bìng thần kinh bệnh

Hán Việt: thần kinh bệnh · Pinyin: shén jīng bìng

Tổng quan

rối loạn tâm thần | bệnh thần kinh | (miệt thị) người bị thần kinh 1. bệnh tâm thần。神經系統的組織發生病變或機能發生障礙的疾病,症狀是痲木、癱瘓、抽搐、昏迷等。 2. bệnh thần kinh。精神病的俗稱。

Cấu tạo: (thần) + (kinh) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rối loạn tâm thần | bệnh thần kinh | (miệt thị) người bị thần kinh 1. bệnh tâm thần。神經系統的組織發生病變或機能發生障礙的疾病,症狀是痲木、癱瘓、抽搐、昏迷等。 2. bệnh thần kinh。精神病的俗稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因神經系統發生病變,導致精神狀態或身體機能發生不協調的疾病。_x000D_ 2.罵人的話。指責他人言行舉止不合常理。如:「三更半夜還打電話來吵人!你神經病啊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神经系统的组织发生病变或机能发生障碍的疾病; 精神病的俗称; 谓神经有点不正常‖有贬义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神经系统的组织发生病变或机能发生障碍的疾病。 2.精神病的俗称。 3.谓神经有点不正常‖有贬义。

Eng

  • CC-CEDICT mental disorder|neuropathy|(derog.) mental case
  • Cihui mental disorder; neuropathy; (derog.) mental case