神經緊張

thần kinh khẩn trương

Hán Việt: thần kinh khẩn trương

Tổng quan

(giải phẫu) dây thần kinh, ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo, (thực vật học) gân (lá cây), (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não, điềm tĩnh, điềm đạm, truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí, rán sức, lấy hết can đảm, tập trung…

Cấu tạo: (thần) + (kinh) + (khẩn) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giải phẫu) dây thần kinh, ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo, (thực vật học) gân (lá cây), (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não, điềm tĩnh…

Eng

  • Cihui 神經緊張 hénjīng jǐnzhāng v.p. nervous