神經質
thần kinh chất
Hán Việt: thần kinh chất · Pinyin: shén jīng zhì
Tổng quan
căng thẳng | dễ bị kích động | kích thích | quá nhạy cảm tố chất thần kinh。指人的神經過敏、膽小怯懦、情感容易衝動的性質。
Nghĩa
Việt
- Cihui căng thẳng | dễ bị kích động | kích thích | quá nhạy cảm tố chất thần kinh。指人的神經過敏、膽小怯懦、情感容易衝動的性質。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為傾向以負向情緒來表現的性格特質。是焦慮症與憂鬱症的強力預測指標。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人的神经过敏﹑胆小怯懦﹑情感容易冲动的性质。又称忧郁质。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人的神经过敏﹑胆小怯懦﹑情感容易冲动的性质。又称忧郁质。
Eng
- CC-CEDICT nervous|on edge|excitable|neurotic
- Cihui nervous; on edge; excitable; neurotic