神經的

thần kinh đích

Hán Việt: thần kinh đích

Tổng quan

thuộc dây thần kinh (thuộc) dây thần kinh, bộ thận kinh (thuốc), thuốc bổ thần kinh (thuộc) thần kinh, dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ, (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết (thuộc) thần kinh

Cấu tạo: (thần) + (kinh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc dây thần kinh (thuộc) dây thần kinh, bộ thận kinh (thuốc), thuốc bổ thần kinh (thuộc) thần kinh, dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ, (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết (thuộc) thần kinh

Eng

  • Cihui 神經的 hénjīng de attr. <phys.> neuro-