神話
thần thoại
Hán Việt: thần thoại · Pinyin: shén huà
Tổng quan
truyền thuyết | câu chuyện cổ tích | thần thoại | thần thoại học huyện hoang đường, nói về thần tiên và ma quỷ. thần thoại thần thoại ☆Chuyện hoang đường, nói về thần tiên và ma quỷ. 1. thần thoại。關於神仙或神化的古代英難的故事,是古代人民對自然現象和社會生活的一種天真的解釋和美麗的嚮往。神話跟迷信不同,它富有積極的浪漫主義精神。 2. chuyện hoang đường。指荒誕的無稽之談。
Nghĩa
Việt
- Cihui thần thoại thần thoại ☆Chuyện hoang đường, nói về thần tiên và ma quỷ.
- Cihui truyền thuyết | câu chuyện cổ tích | thần thoại | thần thoại học huyện hoang đường, nói về thần tiên và ma quỷ. thần thoại thần thoại ☆Chuyện hoang đường, nói về thần tiên và ma quỷ. 1. thần thoại。關於神仙或神化的古代英難的故事,是古代人民對自然現象和社會生活的一種天真的解釋和美麗的嚮往。神話跟迷信不同,它富有積極的浪漫主義精神。 2. chuyện hoang…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.關於天地的初創、神靈的奇蹟,以及說明風俗習慣、儀禮和信仰的起源與意義的故事。多為先民對古代自然現象和社會生活的一種天真解釋和美麗的嚮往,富有浪漫主義的精神。清.徐珂《清稗類鈔.會黨類.天地會》:「傳言天地會之起因者,頗近神話。」 2.荒誕無稽之談。如:「你在說甚麼神話!別做夢了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于神仙或神化的古代英雄的故事,是古代人民对自然现象和社会生活的一种天真的解释和美丽的向往;指荒诞的无稽之谈:这次大捷,打破了敌军不可战胜的~。
Eng
- CC-CEDICT legend|fairy tale|myth|mythology
- Cihui legend; fairy tale; myth; mythology
ja
- JMdict myth|mythology