神諭處

thần dụ xử

Hán Việt: thần dụ xử

Tổng quan

lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri, nhà tiên tri, người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn, miếu thờ (nơi xin thẻ dạy), mớm lời thầy bói, (nghĩa bóng) chạy thầy, chạy thợ

Cấu tạo: (thần) + (dụ) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri, nhà tiên tri, người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn, miếu thờ (nơi xin thẻ dạy), mớm lời thầy bói, (nghĩa bóng) chạy thầy, chạy thợ