神通
thần thông
Hán Việt: thần thông · Pinyin: shén tōng
Tổng quan
thần thông; bản lĩnh cao cường. thần thông quảng đại. 大顯神通. tỏ rõ bản lĩnh cao cường
1.谓通过神灵而感应沟通。 2.指预见,先见之明。 3.佛教语。梵文的意译。亦译作"神通力"﹑"神力"。谓佛﹑菩萨﹑阿罗汉等通过修持禅定所得到的神秘法力。 4.泛指神奇高超的本领。
1.高明的本領或手段。《西遊記》第八回:「問他來歷,他言有神通,會變化,又駕觔斗雲,一去十萬八千里。」《儒林外史》第五一回:「拔山扛鼎之義士,再顯神通; 深謀詭計之奸徒,急償夙債。」 2.佛教中指能清楚明白直接看見,知道一切遠時、遠地各種情況的一種神祕智力。《央掘魔羅經》卷二:「常行自他利,願速安眾生,如是修方便,疾獲上神通。」 3.心領神會。《亢倉子.用道》:「靜則神通,窮則意通。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thiêng liêng mầu nhiệm, biến hoá khôn lường.; phép màu nhiệm, phép thần thông, yêu thuật; hiêng liêng mầu nhiệm, biến hoá khôn lường.; khả năng phi thường , phép thuật; thần thông; bản lĩnh cao cường. thần thông quảng đại. 大顯神通. tỏ rõ bản lĩnh cao cường.; thần thông: thần thông/bản lĩnh cao cường; bản lĩnh cao cường
- Biên soạn 神通 héntōng n. magical power
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高明的本領或手段。《西遊記》第八回:「問他來歷,他言有神通,會變化,又駕觔斗雲,一去十萬八千里。」《儒林外史》第五一回:「拔山扛鼎之義士,再顯神通; 深謀詭計之奸徒,急償夙債。」 2.佛教中指能清楚明白直接看見,知道一切遠時、遠地各種情況的一種神祕智力。《央掘魔羅經》卷二:「常行自他利,願速安眾生,如是修方便,疾獲上神通。」 3.心領神會。《亢倉子.用道》:「靜則神通,窮則意通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓通过神灵而感应沟通。 2.指预见,先见之明。 3.佛教语。梵文的意译。亦译作"神通力"﹑"神力"。谓佛﹑菩萨﹑阿罗汉等通过修持禅定所得到的神秘法力。 4.泛指神奇高超的本领。
Eng
- Cihui remarkable ability; magical power
- Tần suất từ 神通 héntōng n. magical power
other
- Nguồn khác Thiêng liêng mầu nhiệm, biến hoá khôn lường