祠部筒 từ bộ đồng Hán Việt: từ bộ đồng Tổng quan từ bộ đồng (物名)以竹筒盛度牒,行腳之人隨身帶之者。見象器箋十九。☸ Cấu tạo: 祠 (từ) + 部 (bộ) + 筒 (đồng)Hán Việttừ bộ đồngCấu tạo祠 + 部 + 筒 · từ + bộ + đồng nghĩa thành phần: từ + bộ + đồng Nghĩa ViệtCihui từ bộ đồng (物名)以竹筒盛度牒,行腳之人隨身帶之者。見象器箋十九。☸