祥和

xiáng hé tường hòa

Hán Việt: tường hòa · Pinyin: xiáng hé

Tổng quan

cát tường và hòa bình

Cấu tạo: (tường) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cát tường và hòa bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祥瑞和順、良善和睦。如:「化暴戾為祥和。」「溫馨的家庭瀰漫著一片祥和之氣。」 2.慈祥和藹。如:「神態祥和」、「樣貌祥和」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉祥平和:~之气|~的景象;慈祥;和蔼:神情~。

Eng

  • CC-CEDICT auspicious and peaceful
  • Cihui auspicious and peaceful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凶暴