兇暴
hung bạo
Hán Việt: hung bạo · Pinyin: xiōng bào
Tổng quan
tàn bạo ữ tợn hại người. hung bạo hung bạo ☆Dữ tợn hại người.
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn bạo ữ tợn hại người. hung bạo hung bạo ☆Dữ tợn hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強悍乖戾。《新唐書.卷一八六.顧彥朗傳》:「楊守亮忌壁州刺史王建凶暴,欲逐之。」宋.洪邁《夷堅丁志.卷九.要二逆報》:「姑蘇村民要二,以漁為業,凶暴不孝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶狠残暴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶狠残暴。
Eng
- CC-CEDICT brutal
- Cihui brutal
ja
- JMdict ferocious|brutal|atrocious|savage|barbarous