祭器臺

tế khí thai

Hán Việt: tế khí thai

Tổng quan

sự tin; lòng tin; tín ngưỡng, (ngoại giao) quốc thư, thư uỷ nhiệm

Cấu tạo: (tế) + (khí) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tin; lòng tin; tín ngưỡng, (ngoại giao) quốc thư, thư uỷ nhiệm