祭壇布

tế đàn bố

Hán Việt: tế đàn bố

Tổng quan

lễ phục; (tôn giáo) áo tế, khăn trải bàn thờ

Cấu tạo: (tế) + (đàn) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ phục; (tôn giáo) áo tế, khăn trải bàn thờ