祭日的 tế nhật đích Hán Việt: tế nhật đích Tổng quan thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui Cấu tạo: 祭 (tế) + 日 (nhật) + 的 (đích)Hán Việttế nhật đíchCấu tạo祭 + 日 + 的 · tế + nhật + đích nghĩa thành phần: tế + nhật + đích Nghĩa ViệtCihui thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui