祭祀
tế tự
Hán Việt: tế tự · Pinyin: jì sì
Tổng quan
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên hờ cúng. tế tự tế tự ☆Thờ cúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui cúng tế thần linh hoặc tổ tiên hờ cúng. tế tự tế tự ☆Thờ cúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祭神祀祖的泛稱。《史記.卷七三.白起王翦傳》:「死而非其罪,秦人憐之,鄉邑皆祭祀焉。」唐.柳宗元〈監祭使壁記〉:「聖人之於祭祀,非必神之也,蓋亦附之教也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧俗备供品向神佛或祖先行礼,表示崇敬并求保佑。
Eng
- CC-CEDICT to offer sacrifices to the gods or ancestors
- Cihui to offer sacrifices to the gods or ancestors
ja
- JMdict ritual|religious service|festival