禀赋

bǐng fùbẩm phú

Hán Việt: bẩm phú · Pinyin: bǐng fù

Tổng quan

thiên chất; tư chất bẩm sinh; tố chất; tư chất; thiên tư. tố chất hơi yếu 稟賦聰明. tư chất thông minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的品性、智力、体魄等方面的整体素质禀赋优良。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人天生的性格和資質體魄。宋.陳慥〈戲作〉詩:「書生稟賦紙樣薄,平日扶衰惟粥藥。」《紅樓夢》第五五回:「誰知鳳姐稟賦氣血不足,兼年幼不知保養,平生爭強鬥智,心力更虧,故雖係小月,竟著實虧虛下來。」也作「秉賦」。

Cấu tạo: 稟 (bẩm) + 賦 (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng khiếu bẩm sinh
  • Cihui tài năng
  • Cihui tài hoa
  • Tần suất từ tài năng; bẩm phú/lẫm phú: thiên chất/tư chất bẩm sinh/tố chất/tư chất/thiên tư; tư chất bẩm sinh; tố chất; tư chất; thiên tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人天生的性格和資質體魄。宋.陳慥〈戲作〉詩:「書生稟賦紙樣薄,平日扶衰惟粥藥。」《紅樓夢》第五五回:「誰知鳳姐稟賦氣血不足,兼年幼不知保養,平生爭強鬥智,心力更虧,故雖係小月,竟著實虧虛下來。」也作「秉賦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的品性、智力、体魄等方面的整体素质禀赋优良。

Eng

  • Cihui natural endowment; gift; talent
  • Tần suất từ natural endowment; gift; talent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天性