天性

tiān xìngthiên tính

Hán Việt: thiên tính · Pinyin: tiān xìng

Tổng quan

tính trời sinh; thiên tính; bẩm sinh. 天性善良 thiên tính hiền lương; bẩm sinh hiền lành. 他天性就不愛說話. bản tính của anh ấy không thích nói chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹天命﹐指上天的意旨或上天安排的命运。 2.先天具有的品质或性情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天生的本性。《孝經.聖治章》:「父子之道,天性也。」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「夫人之相知,貴識其天性。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái tính tự nhiên trời cho.; bản năng; bản chất , khuynh hướng bẩm sinh; bản năng, thiên hướng, năng khiếu, tài khéo léo tự nhiên, đầy tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá, trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ, tính, bản chất, bản tính, loại, thứ, sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên, nhựa (cây), phi thường, siêu phàm, kỳ diệu, (xem) debt, (xem) debt; tính trời sinh; thiên tính; bẩm sinh. 天性善良 thiên tính hiền lương; bẩm sinh hiền lành. 他天性就不愛說話. bản tính của anh ấy không thích nói chuyện.; thiên; bản tính; tính trời sinh; bẩm sinh; thiên tính: thiên tính/thiên/bản tính/tính trời…
  • Biên soạn 天性 tiānxìng n. natural instincts; nature

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生的本性。《孝經.聖治章》:「父子之道,天性也。」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「夫人之相知,貴識其天性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹天命﹐指上天的意旨或上天安排的命运。 2.先天具有的品质或性情。
  • Kaggle Zh-Vi instinct

Eng

  • JMdict nature
  • JMdict natural constitution
  • JMdict innate disposition
  • Cihui nature; innate tendency
  • Tần suất từ 天性 tiānxìng n. natural instincts; nature

Đức

  • Handedict angeborene Natur (S, Psych)

ja

  • JMdict 天性(てんせい)

other

  • Nguồn khác Cái tính tự nhiên trời cho

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天资 · 性格 · 本性 · 禀赋 · 赋性