天性

tiān xìng thiên tính

Hán Việt: thiên tính · Pinyin: tiān xìng

Tổng quan

bản chất | khuynh hướng bẩm sinh ái tính tự nhiên trời cho. thiên tính thiên tính ☆Cái tính tự nhiên trời cho.

Cấu tạo: (thiên) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản chất | khuynh hướng bẩm sinh ái tính tự nhiên trời cho. thiên tính thiên tính ☆Cái tính tự nhiên trời cho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生的本性。《孝經.聖治章》:「父子之道,天性也。」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「夫人之相知,貴識其天性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹天命﹐指上天的意旨或上天安排的命运; 先天具有的品质或性情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹天命﹐指上天的意旨或上天安排的命运。 2.先天具有的品质或性情。

Eng

  • CC-CEDICT nature|innate tendency
  • Cihui nature; innate tendency

ja

  • JMdict nature|natural constitution|innate disposition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天资 · 性格 · 本性 · 禀赋 · 赋性