禁烟节 cấm yên tiết Hán Việt: cấm yên tiết Tổng quan Cấu tạo: 禁 (cấm) + 烟 (yên) + 节 (tiết)Hán Việtcấm yên tiếtCấu tạo禁 + 烟 + 节 · cấm + yên + tiết nghĩa thành phần: cấm + yên + tiết Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.清道光十九年六月三日,兩廣總督林則徐奉命嚴禁鴉片,於虎門當眾焚毀二萬餘箱。國民政府成立後,厲行禁煙政策,於民國十九年訂定六月三日為禁煙節。 2.寒食節的別名。參見「寒食節」條。