禁绝
cấm tuyệt
Hán Việt: cấm tuyệt · Pinyin: jìn jué
Tổng quan
cấm tiệt; cấm hẳn; cấm hoàn toàn; cấm tuyệt đối
彻底禁止:~卖淫嫖娼, ~吸食毒品。
禁止斷絕、澈底消滅。《東觀漢記.卷六.和熹鄧皇后傳》:「萬國貢獻,悉令禁絕。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.正緯》:「是以後來辭人,採摭英華。平子恐其迷學,奏令禁絕。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn cấm
- Tần suất từ cấm hẳn; cấm hoàn toàn; cấm tuyệt đối
- Biên soạn 禁絕 jìnjué v. completely ban
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禁止斷絕、澈底消滅。《東觀漢記.卷六.和熹鄧皇后傳》:「萬國貢獻,悉令禁絕。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.正緯》:「是以後來辭人,採摭英華。平子恐其迷學,奏令禁絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彻底禁止:~卖淫嫖娼, ~吸食毒品。
Eng
- Cihui to totally prohibit; to put an end to
- Tần suất từ 禁絕 jìnjué v. completely ban