禁止
cấm chỉ
Hán Việt: cấm chỉ · Pinyin: jìn zhǐ
Tổng quan
cấm | ngăn cấm | cấm đoán găn chặn, không cho làm. cấm chỉ cấm chỉ ☆Ngăn chặn, không cho làm.
Nghĩa
Việt
- Cihui cấm | ngăn cấm | cấm đoán găn chặn, không cho làm. cấm chỉ cấm chỉ ☆Ngăn chặn, không cho làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.制止、不許。《三國演義》第六九回:「輅自幼便喜仰視星辰,夜不能寐。父母不能禁止。」 2.拘禁在一定地方,管制其行動出入。《北齊書.卷二○.慕容紹宗傳》:「便禁止紹宗,數日方釋。」《梁書.卷五六.侯景傳》:「景聞之大怒,送小莊嚴寺禁止,不聽出入。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不许可:厂房重地,~吸烟|~车辆通行。
Eng
- CC-CEDICT to prohibit|to forbid|to ban
- Cihui to prohibit; to forbid; to ban
ja
- JMdict prohibition|inhibition|ban