禁止

jìn zhǐcấm chỉ

Hán Việt: cấm chỉ · Pinyin: jìn zhǐ

Tổng quan

cấm; cấm đoán; không cho phép; ngăn chặn; loại trừ. đây là nơi quan trọng trong nhà máy, cấm hút thuốc. 禁止車輛通行. cấm xe cộ qua lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

不许可:厂房重地,~吸烟, ~车辆通行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.制止、不許。《三國演義》第六九回:「輅自幼便喜仰視星辰,夜不能寐。父母不能禁止。」 2.拘禁在一定地方,管制其行動出入。《北齊書.卷二○.慕容紹宗傳》:「便禁止紹宗,數日方釋。」《梁書.卷五六.侯景傳》:「景聞之大怒,送小莊嚴寺禁止,不聽出入。」

Cấu tạo: 禁 (cấm) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. prohibit; ban

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.制止、不許。《三國演義》第六九回:「輅自幼便喜仰視星辰,夜不能寐。父母不能禁止。」 2.拘禁在一定地方,管制其行動出入。《北齊書.卷二○.慕容紹宗傳》:「便禁止紹宗,數日方釋。」《梁書.卷五六.侯景傳》:「景聞之大怒,送小莊嚴寺禁止,不聽出入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不许可:厂房重地,~吸烟, ~车辆通行。

Eng

  • JMdict prohibition
  • JMdict inhibition
  • JMdict ban
  • Cihui to prohibit; to forbid; to ban

Đức

  • Handedict verbieten, unterbinden

ja

  • JMdict 禁止(きんし)

other

  • Nguồn khác Ngăn chặn, không cho làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不准 · 制止 · 压制 · 禁绝 · 阻止

Từ trái nghĩa

倡导 · 允许 · 准许 · 听任 · 容许 · 提倡