禁遏

jìn è cấm át

Hán Việt: cấm át · Pinyin: jìn è

Tổng quan

Cấu tạo: (cấm) + (át)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁止阻遏。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「帝不喜之,數加譴敕,所以禁遏甚備,由是權埶稍損,賓客亦衰。」唐.韓愈〈論佛骨表〉:「若不即加禁遏,更歷諸寺,必有斷臂臠身,以為供養者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹禁阻;遏止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹禁阻;遏止。

Eng

  • Cihui 禁遏 ìn'è v. prohibit/ban and contain

ja

  • JMdict prohibition|ban

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鼓吹