鼓吹
cổ xuy
Hán Việt: cổ xuy · Pinyin: gǔ chuī
Tổng quan
cổ xuý; cổ vũ; tuyên truyền. 鼓吹革命 tuyên truyền cách mạng.; nói khoác; thổi phồng; khoe khoang; khoe. khoe mình rùm beng
①宣传提倡~革命。②吹嘘~自己如何如何。
1.漢代列於殿庭的樂隊,宴群臣及君上餐食時所用。大駕出遊,有黃門前後部鼓吹,則用於儀仗之間; 又賞賜有功之臣時,如班超拜長史,假鼓吹麾幢,即是臣下受特賜之例。_x000D_ 2.一般的儀仗樂隊。《初刻拍案驚奇》卷三一:「出入陳旌旗,鳴鼓吹,宛然像個小國諸侯。」_x000D_ 3.音樂。清.譚獻〈桂枝香.瑤流自碧〉詞:「綵旗船舫,華燈鼓吹,無復消息。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đánh trống và thổi sáo, chỉ dàn nhạc hợp tấu — Làm cho mọi nơi đều nghe biết. Chỉ sự tuyên truyền — Đánh trống, thổi tù và thúc quân tiến đánh. Chỉ sự thúc giục khuyến khích, Làm cho phấn khởi. Ta thường hiểu theo nghĩa này.; nhiệm vụ luật sư, lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai), sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp) người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi, người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ, biện hộ, bào chữa, chủ trương; tán thành, ủng hộ sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào, sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự trồng, (y…
- Biên soạn v. 1. advocate 2. preach 3. advertise; play up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.提倡鼓動。如:「鼓吹革命」。 2.贊揚、宣傳。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「三都、二京,五經之鼓吹也。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代列於殿庭的樂隊,宴群臣及君上餐食時所用。大駕出遊,有黃門前後部鼓吹,則用於儀仗之間; 又賞賜有功之臣時,如班超拜長史,假鼓吹麾幢,即是臣下受特賜之例。_x000D_ 2.一般的儀仗樂隊。《初刻拍案驚奇》卷三一:「出入陳旌旗,鳴鼓吹,宛然像個小國諸侯。」_x000D_ 3.音樂。清.譚獻〈桂枝香.瑤流自碧〉詞:「綵旗船舫,華燈鼓吹,無復消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①宣传提倡~革命。②吹嘘~自己如何如何。
Eng
- JMdict rousing (courage, morale, etc.)
- JMdict encouragement
- JMdict advocacy
- JMdict promotion (of a belief)
- Cihui to agitate for; to enthusiastically promote
- Tần suất từ v. 1. advocate 2. preach 3. advertise; play up
Đức
- Handedict propagieren
ja
- JMdict 鼓吹(こすい)
other
- Nguồn khác Đánh trống và thổi sáo, chỉ dàn nhạc hợp tấu
- Nguồn khác Làm cho mọi nơi đều nghe biết. Chỉ sự tuyên truyền
- Nguồn khác Đánh trống, thổi tù và thúc quân tiến đánh. Chỉ sự thúc giục khuyến khích, Làm cho phấn khởi. Ta thường hiểu theo nghĩa này