鼓吹

gǔ chuī cổ xuy

Hán Việt: cổ xuy · Pinyin: gǔ chuī

Tổng quan

kích động cho | quảng bá nhiệt tình ánh trống và thổi sáo, chỉ dàn nhạc hợp tấu — Làm cho mọi nơi đều nghe biết. Chỉ sự tuyên truyền — Đánh trống, thổi tù và thúc quân tiến đánh. Chỉ sự thúc giục khuyến khích, Làm cho phấn khởi. Ta thường hiểu theo nghĩa này. cổ xuý cổ xuý ☆Đánh trống và thổi sáo, chỉ dàn nhạc hợp tấu — Làm cho mọi nơi đều nghe biết. Chỉ sự tuyên truyền — Đánh trống, thổi tù và th…

Cấu tạo: (cổ) + (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích động cho | quảng bá nhiệt tình ánh trống và thổi sáo, chỉ dàn nhạc hợp tấu — Làm cho mọi nơi đều nghe biết. Chỉ sự tuyên truyền — Đánh trống, thổi tù và thúc quân tiến đánh. Chỉ sự thúc giục khuyến khích, Làm cho phấn khởi. Ta thường hiểu theo nghĩa này. cổ xuý cổ xuý ☆Đánh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提倡鼓動。如:「鼓吹革命」。 2.贊揚、宣傳。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「三都、二京,五經之鼓吹也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代列於殿庭的樂隊,宴群臣及君上餐食時所用。大駕出遊,有黃門前後部鼓吹,則用於儀仗之間;又賞賜有功之臣時,如班超拜長史,假鼓吹麾幢,即是臣下受特賜之例。_x000D_ 2.一般的儀仗樂隊。《初刻拍案驚奇》卷三一:「出入陳旌旗,鳴鼓吹,宛然像個小國諸侯。」_x000D_ 3.音樂。清.譚獻〈桂枝香.瑤流自碧〉詞:「綵旗船舫,華燈鼓吹,無復消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宣传提倡~革命; 吹嘘~自己如何如何。
  • Tân Hoa Tự Điển ①宣传提倡~革命。②吹嘘~自己如何如何。

Eng

  • CC-CEDICT to agitate for|to enthusiastically promote
  • Cihui to agitate for; to enthusiastically promote

ja

  • JMdict rousing (courage, morale, etc.)|encouragement|advocacy|promotion (of a belief)|encouragement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宣传 · 宣扬 · 鼓动

Từ trái nghĩa

反对 · 禁遏