禁錮

jìn gù cấm cố

Hán Việt: cấm cố · Pinyin: jìn gù

Tổng quan

giam giữ | tù đày | cấm đoán | xiềng xích | gông cùm iam lại. Nhốt lại. cấm cố cấm cố ☆Giam lại. Nhốt lại. 1. cấm tham chính; cấm người khác làm quan hay hoạt động chính trị (thời phong kiến)。封建時代統治集團禁止異己的人做官或不許他們參加政治活動。 2. cầm cố; giam cầm; cầm tù; giam giữ; tống giam; bỏ tù。關押;監禁。 3. trói buộc; cưỡng bức。束縛;強力限制。

Cấu tạo: (cấm) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấm cố cấm cố ☆Giam lại. Nhốt lại.
  • Cihui giam giữ | tù đày | cấm đoán | xiềng xích | gông cùm iam lại. Nhốt lại. cấm cố cấm cố ☆Giam lại. Nhốt lại. 1. cấm tham chính; cấm người khác làm quan hay hoạt động chính trị (thời phong kiến)。封建時代統治集團禁止異己的人做官或不許他們參加政治活動。 2. cầm cố; giam cầm; cầm tù; giam giữ; tống giam; bỏ tù。關押;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指阻絕人仕宦之途。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「賈人贅婿及吏坐贓者皆禁錮不得為吏。」 2.監禁。如:「他將自己禁錮在房中已有多日,長此下去,怎麼得了!」 3.限制。如:「思想禁錮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代统治集团禁止异己的人做官或不许他们参加政治活动;关押;监禁;束缚;强力限制:这些陈规陋习成了~人们精神的枷锁。

Eng

  • CC-CEDICT to confine|to imprison|prohibition|shackles|fetters
  • Cihui to confine; to imprison; prohibition; shackles; fetters

ja

  • JMdict imprisonment (without forced labour)|incarceration|confinement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

囚繫 · 监禁