禁锢
cấm cố
Hán Việt: cấm cố · Pinyin: jìn gù
Tổng quan
cấm tham chính; cấm người khác làm quan hay hoạt động chính trị (thời phong kiến).; cầm cố; giam cầm; cầm tù; giam giữ; tống giam; bỏ tù.; trói buộc; cưỡng bức
封建时代统治集团禁止异己的人做官或不许他们参加政治活动; 关押; 监禁; 束缚; 强力限制:这些陈规陋习成了~人们精神的枷锁。
1.舊時指阻絕人仕宦之途。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「賈人贅婿及吏坐贓者皆禁錮不得為吏。」 2.監禁。如:「他將自己禁錮在房中已有多日,長此下去,怎麼得了!」 3.限制。如:「思想禁錮」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 禁錮 jìngù* v. 1. <trad.> bar from office 2. confine; imprison
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指阻絕人仕宦之途。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「賈人贅婿及吏坐贓者皆禁錮不得為吏。」 2.監禁。如:「他將自己禁錮在房中已有多日,長此下去,怎麼得了!」 3.限制。如:「思想禁錮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建时代统治集团禁止异己的人做官或不许他们参加政治活动; 关押; 监禁; 束缚; 强力限制:这些陈规陋习成了~人们精神的枷锁。
Eng
- JMdict imprisonment (without forced labour)
- JMdict incarceration
- JMdict confinement
- Cihui to confine; to imprison; prohibition; shackles; fetters
Đức
- Handedict einkerkern
ja
- JMdict 禁錮(きんこ)
other
- Nguồn khác Giam lại. Nhốt lại