禁閉房

cấm bế phòng

Hán Việt: cấm bế phòng

Tổng quan

xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh, nhà kính (để trồng cây), buồng kính (để rửa ảnh), trại giam của quân đội

Cấu tạo: (cấm) + (bế) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh, nhà kính (để trồng cây), buồng kính (để rửa ảnh), trại giam của quân đội