禍害

huò hàihọa hại

Hán Việt: họa hại · Pinyin: huò hài

Tổng quan

tai hoạ; tai vạ; tai hại. trong lịch sử, sông Hoàng Hà thường gây nên tai hoạ.; gây tai vạ (người hoặc vật).; tổn hại; tổn thất; phá hoại. heo rừng phá hoại một đám lớn hoa màu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①祸事黄河在历史上经常引起~。②引起灾难的人或事物。③损害; 损坏野猪~了一大片庄稼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禍患、災害。《韓非子.解老》:「行端直則無禍害,無禍害則盡天年。」《紅樓夢》第八○回:「以後還不早打發了這沒王法的東西。留在這裡,豈不是禍害。」

Cấu tạo: 禍 (họa) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ họa hại/họa hạt: tai họa/tai hoạ/tai vạ/tai hại/gây tai vạ/tổn hại/tổn thất/phá hoại; tai hoạ; tai vạ; tai hại; gây tai vạ; tổn hại; tổn thất; phá hoại
  • Biên soạn 禍害 uòhài n. calamity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加害、毀損。如:「不如咱們各自安生,誰也不要禍害誰。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 禍患、災害。《韓非子.解老》:「行端直則無禍害,無禍害則盡天年。」《紅樓夢》第八○回:「以後還不早打發了這沒王法的東西。留在這裡,豈不是禍害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①祸事黄河在历史上经常引起~。②引起灾难的人或事物。③损害; 损坏野猪~了一大片庄稼。

Eng

  • JMdict evil
  • JMdict harm
  • JMdict mischief
  • Cihui disaster; harm; scourge; bad person; to damage; to harm; to wreck
  • Tần suất từ 禍害 uòhai n. disaster; curse; scourge ◆v. damage; destroy, , ►See also huòhài

Đức

  • Handedict Plage, Übel, Katastrophe

ja

  • JMdict 禍害(かがい)

other

  • Nguồn khác Tai vạ gây thiệt hại cho người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

祸患