禍患

huò huàn họa hoạn

Hán Việt: họa hoạn · Pinyin: huò huàn

Tổng quan

thảm họa | tai ương

Cấu tạo: (họa) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảm họa | tai ương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禍害憂患。《三國演義》第三回:「植素知董卓為人,面善心狠;一入禁庭,必生禍患。」《紅樓夢》第二一回:「你拿著終是禍患,不如我燒了他完事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祸事;灾难:消除~。

Eng

  • CC-CEDICT disaster|calamity
  • Cihui disaster; calamity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

患难 · 灾祸 · 祸害 · 祸殃

Từ trái nghĩa

幸福