禍與福鄰

huò yǔ fú lín họa dữ phúc lân

Hán Việt: họa dữ phúc lân · Pinyin: huò yǔ fú lín

Tổng quan

Cấu tạo: (họa) + (dữ) + (phúc) + (lân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禍與福相鄰。指二者相去不遠。《荀子.大略》:「慶者在堂,弔者在閭,禍與福鄰,莫知其門。」