福利的

phúc lợi đích

Hán Việt: phúc lợi đích

Tổng quan

hạnh phúc; phúc lợi, (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc

Cấu tạo: (phúc) + (lợi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh phúc; phúc lợi, (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc