福州市

fú zhōu shì phúc châu thị

Hán Việt: phúc châu thị · Pinyin: fú zhōu shì

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc | trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow

Cấu tạo: (phúc) + (châu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc | trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。福建省省會,是全省第一大城。位於閩江下游,依山臨水,形勢雄偉。外港是馬尾。因城中西有閩山,東有仙山,北有越王山,故稱為「三山」。又因城中多植榕樹,故也稱為「榕城」。也稱為「閩侯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 福建省省会。在省境东部沿海、闽江下游、来福铁路终点。为中国历史文化名城『初为闽越国都。1946年设市。人口1375万(1995年)。是中国重要对外贸易港之一。1984年辟为对外开放城市。特产脱胎漆器、寿山石、茉莉花茶。名胜古迹有于山、鼓山、西湖、万寿桥、华林寺大殿、汤门温泉、罗星塔等。有福州大学等高等院校。

Eng

  • CC-CEDICT Fuzhou, prefecture-level city and capital of Fujian Province 福建省[Fu2 jian4 Sheng3]
  • Cihui Fuzhou, prefecture-level city and capital of Fujian Province 福建省