福手福足

fú shǒu fú zú phúc thủ phúc túc

Hán Việt: phúc thủ phúc túc · Pinyin: fú shǒu fú zú

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (thủ) + (phúc) + (túc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隋唐时自残手足之称。因手足残废则可避征戍,故称"福手福足"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隋唐时自残手足之称。因手足残废则可避征戍,故称"福手福足"。