福星

fú xīng phúc tinh

Hán Việt: phúc tinh · Pinyin: fú xīng

Tổng quan

linh vật | ngôi sao may mắn ì sao tốt, đem lại may mắn — Chỉ người đem lại may mắn cho mình — Nhất lộ phúc tinh, vạn gia Phật sinh. »Từ ngày trọng lị đến giờ, một đường sao phúc, muôn nhà Phật sinh«. (Nhị độ mai). phúc tinh phúc tinh ☆Vì sao tốt, đem lại may mắn — Chỉ người đem lại may mắn cho mình — Nhất lộ phúc tinh, vạn gia Phật sinh. »Từ ngày trọng lị đến giờ, một đường sao phúc, muôn nhà Phật…

Cấu tạo: (phúc) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh vật | ngôi sao may mắn ì sao tốt, đem lại may mắn — Chỉ người đem lại may mắn cho mình — Nhất lộ phúc tinh, vạn gia Phật sinh. »Từ ngày trọng lị đến giờ, một đường sao phúc, muôn nhà Phật sinh«. (Nhị độ mai). phúc tinh phúc tinh ☆Vì sao tốt, đem lại may mắn — Chỉ người đem l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.救濟民生的人。宋.秦觀〈鮮于子駿行狀〉:「復除公為京東轉運使,溫公曰:『……聚斂之後,民不聊生,煩子駿往救之耳。』比公行,又謂所親曰:『福星往矣。』」 2.比喻為能帶來好運之人。如:「他真是一個福星,跟他在一起做事都得心應手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象征能给大家带来幸福、希望的人或事物。

Eng

  • CC-CEDICT mascot|lucky star
  • Cihui mascot; lucky star

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

祸水