福與天齊 fú yǔ tiān qí · phúc dữ thiên tề Hán Việt: phúc dữ thiên tề · Pinyin: fú yǔ tiān qí Tổng quan Cấu tạo: 福 (phúc) + 與 (dữ) + 天 (thiên) + 齊 (tề)Pinyinfú yǔ tiān qíHán Việtphúc dữ thiên tềCấu tạo福 + 與 + 天 + 齊 · phúc + dữ + thiên + tề nghĩa thành phần: phúc + dữ + thiên + tề Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 稱頌人福氣極大。明.無名氏《群仙朝聖》第一折:「因當今福與天齊,行仁孝神聖皆知。」