禪和子

chán hé zi thiện hòa tử

Hán Việt: thiện hòa tử · Pinyin: chán hé zi

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (hòa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiền hoà tử (術語)與禪和同。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修禪的出家人。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「這四句詩,單道著禪和子打坐參禪,得成正果,非同容易。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「雖讀儒書,卻又酷好佛典,敬重釋門,時常瞑目打坐,學那禪和子的模樣?」

Eng

  • Cihui 禪和子 hánhézǐ n. sb. who practices meditation