禅家流
thiện gia lưu
Hán Việt: thiện gia lưu
Tổng quan
THIỀN GIA LƯU Thiền lâm phương ngữ. Từ gọi chung các vị thiền tăng. Quảng Huệ Bảo Lâm trong TTĐL q. 12 ghi: 禪家流,莫莽鹵,眨上眉毛好看取。 Này các thiền tăng, chớ nên sơ suất, phải phấn chấn tinh thần, chú ý xem!
Nghĩa
Việt
- Cihui THIỀN GIA LƯU Thiền lâm phương ngữ. Từ gọi chung các vị thiền tăng. Quảng Huệ Bảo Lâm trong TTĐL q. 12 ghi: 禪家流,莫莽鹵,眨上眉毛好看取。 Này các thiền tăng, chớ nên sơ suất, phải phấn chấn tinh thần, chú ý xem!