禪師塔

thiện sư tháp

Hán Việt: thiện sư tháp

Tổng quan

THIỀN SƯ THÁP Tháp Thiền Sư. Bởi ở bên trong vách tháp có khắc 10. 800 tượng Phật nhỏ cao chưa đầy một tấc, cho nên còn gọi là "Vạn Phật Thạch Tháp". X. "Vạn Phật Thạch Tháp"

Cấu tạo: 禅 (thiện) + 师 (sư) + 塔 (tháp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bởi ở bên trong vách tháp có khắc 10
  • Nguồn khác 800 tượng Phật nhỏ cao chưa đầy một tấc, cho nên còn gọi là "Vạn Phật Thạch Tháp"
  • Nguồn khác "Vạn Phật Thạch Tháp"

Từ liên quan

Gần nghĩa

禅师 · 禪師 · 禅师窟 · 禪師窟 · 师塔 · 師塔