禅梵天

thiện phạm thiên

Hán Việt: thiện phạm thiên

Tổng quan

thiền phạm thiên (界名)色界中有四重之天處。皆修禪定所生之處故曰禪天。其第一禪天更有三天,第一為大梵天。第二為梵輔天。第三為梵眾天。此三天通曰禪梵天。☸

Cấu tạo: (thiện) + (phạm) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiền phạm thiên (界名)色界中有四重之天處。皆修禪定所生之處故曰禪天。其第一禪天更有三天,第一為大梵天。第二為梵輔天。第三為梵眾天。此三天通曰禪梵天。☸