禪門拈頌集

thiện môn niêm tụng tập

Hán Việt: thiện môn niêm tụng tập

Tổng quan

THIỀN MÔN NIÊM TỤNG TẬP Tác phẩm khác. Sách, 30 quyển, do Huệ Trạm và Chân Huấn (2 vị tăng Cao Ly) biên. Tác giả sưu tập cơ duyên ngữ cú của các thiền sư trong các Truyền đăng lục, ngữ lục kể từ Sơ tổ

Cấu tạo: 禅 (thiện) + 门 (môn) + 拈 (niêm) + 颂 (tụng) + 集 (tập)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sách, 30 quyển, do Huệ Trạm và Chân Huấn (2 vị tăng Cao Ly) biên
  • Nguồn khác Tác giả sưu tập cơ duyên ngữ cú của các thiền sư trong các Truyền đăng lục, ngữ lục kể từ Sơ tổ Đạt-ma đến Thiền sư Giới Kham ở chùa Dục Vương đời Tống
  • Nguồn khác Tổng cộng gồm 1125 tắc, phụ thêm các phần: Chư gia niêm cổ, Tụng cổ, Phổ thuyết, Tiểu tham

Từ liên quan

Gần nghĩa

禪門寶藏錄 · 禪門拾遺錄 · 禪門鍛煉說 · 禅门五宗 · 禪門口決 · 禪門撮要 · 禪門日誦 · 禪門科教