禪門日誦

thiện môn nhật tụng

Hán Việt: thiện môn nhật tụng

Tổng quan

THIỀN MÔN NHẬT TỤNG Tác phẩm khác. Tác phẩm 2 quyển, không rõ tác giả. Ngoài phần gom chép pháp yếu của chư Sư thiền tông, pháp ngữ, cảnh sách, hỏi đáp như văn huấn hối ra còn có một số lớn các loại đ

Cấu tạo: 禅 (thiện) + 门 (môn) + 日 (nhật) + 诵 (tụng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tác phẩm 2 quyển, không rõ tác giả
  • Nguồn khác Câu văn thông thường thiển cận, nội dung phong phú, chẳng hạn cuộc ở thiền tông, bao gồm các bài văn trì tụng của người mới học
  • Nguồn khác Phiên bản khá nhiều, các nội dung của mỗi phiên bản đều có phần tóm lược xuất xứ

Từ liên quan

Gần nghĩa

禅门五宗 · 禪門口決 · 禪門撮要 · 禪門科教 · 禪門規式 · 禪門寶藏錄 · 禪門戒 · 禪門拈頌集