禅门五宗

chán mén wǔ zōngthiện môn ngũ tông

Hán Việt: thiện môn ngũ tông · Pinyin: chán mén wǔ zōng

Tổng quan

năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

中國禪宗在慧能之後,形成的五支派。即臨濟、溈仰、雲門、法眼、曹洞五宗派。

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 門 (môn) + 五 (ngũ) + 宗 (tông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiền môn ngũ tông
  • Google Alex v6 Thiền tông
  • Tần suất từ năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)
  • Biên soạn 禪門五宗 hánménwǔzōng f.e. <Budd.> five branches of school of dhyana

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國禪宗在慧能之後,形成的五支派。即臨濟、溈仰、雲門、法眼、曹洞五宗派。

Eng

  • Cihui the five schools of Chan Buddhism
  • Tần suất từ 禪門五宗 hánménwǔzōng f.e. <Budd.> five branches of school of dhyana

Từ liên quan

Gần nghĩa

禪門口決 · 禪門撮要 · 禪門日誦 · 禪門科教 · 禪門規式 · 五宗原 · 五宗救 · 五宗錄