禮拜式

lễ bái thức

Hán Việt: lễ bái thức

Tổng quan

sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giáo phái lễ, lễ nghi, nghi thức

Cấu tạo: (lễ) + (bái) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giáo phái lễ, lễ nghi, nghi thức

Eng

  • Cihui 禮拜式 ǐbàishì n. worship ceremony