禮義廉恥

lǐ yì lián chǐ lễ nghĩa liêm sỉ

Hán Việt: lễ nghĩa liêm sỉ · Pinyin: lǐ yì lián chǐ

Tổng quan

ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维)

Cấu tạo: (lễ) + (nghĩa) + (liêm) + (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮,貴賤尊卑之分。義,行事之宜。廉,廉潔方正。恥,知善惡之別。禮義廉恥為古代提倡的四種道德規範,是治國的綱領。《管子.牧民》:「何謂四維?一曰禮,二曰義,三曰廉,四曰恥。禮不踰節,義不自進,廉不蔽惡,恥不從枉。」 2.民國二十八年,教育部定禮義廉恥為全國各校共通校訓。並明示禮為規規矩矩的態度,義為正正當當的行為,廉是清清白白的辨別,恥是切切實實的覺悟。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) propriety, justice, integrity and a sense of shame (i.e. the four social bonds, 四維|四维[si4 wei2])
  • Cihui 禮義廉恥 ǐ-yì-lián-chǐ n. propriety. righteousness, honesty, and a sense of shame