禮聘

lǐ pìn lễ sính

Hán Việt: lễ sính · Pinyin: lǐ pìn

Tổng quan

lễ vật

Cấu tạo: (lễ) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以禮聘請。如:「為了整頓業績下滑的行銷部門,老闆特別禮聘具有市場分析專長的張顧問來指導我們。」《南史.卷七六.隱逸列傳下.陶弘景》:「帝手敕招之,錫以鹿皮巾。後屢加禮聘,並不出。」

Eng

  • Cihui 禮聘 ǐpìn v. enlist sb.'s service with great ceremony | Gōngsī ∼le yī ge xīn de gōngchéngshī. The company enlisted a new engineer with great ceremony.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聘请