聘请

pìn qǐngsính thỉnh

Hán Việt: sính thỉnh · Pinyin: pìn qǐng

Tổng quan

mời; mời đảm nhiệm chức vụ. mời giáo sư. 聘請專家指導. mời chuyên gia đến hướng dẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原指公府征辟﹐后泛指请人任职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延聘敦請。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「囂既立,遣使聘請平陵人方望,以為軍師。」《文明小史》第四一回:「一切蓋造房子、聘請教習之事,無不竭盡心力。」

Cấu tạo: 聘 (sính) + 請 (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 聘請教師。 聘請專家指導。
  • Tần suất từ sính thỉnh/sính tính: cam kết/thuê/mời/mời đảm nhiệm chức vụ; thuê; mời; mời đảm nhiệm chức vụ
  • Biên soạn v. engage; invite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延聘敦請。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「囂既立,遣使聘請平陵人方望,以為軍師。」《文明小史》第四一回:「一切蓋造房子、聘請教習之事,無不竭盡心力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指公府征辟﹐后泛指请人任职。

Eng

  • Cihui to engage; to hire (a lawyer etc)
  • Tần suất từ v. engage; invite , Wǒmen hěn gāoxìng néng ∼ dào nǐn. We're very glad to have engaged you (in the work)

Đức

  • Handedict jmdn. für etw. einstellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

礼聘 · 邀请