禮路兒

lễ lộ nhi

Hán Việt: lễ lộ nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (lộ) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示敬意的儀容。如:「早期長輩過新年總有許多禮路兒。」「到他人家中作客,要注意禮路兒,不可隨便。」也作「禮貌」。

Eng

  • Cihui 禮路兒 ǐlùr ►See ¹lǐlù