禱告者

đảo cáo giả

Hán Việt: đảo cáo giả

Tổng quan

kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện, ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện, lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin, người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin

Cấu tạo: (đảo) + (cáo) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện, ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện, lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin, người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin