离乡

lí xiāngli hương

Hán Việt: li hương · Pinyin: lí xiāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指国都之外的小城邑。 2.异乡。 3.离别故乡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離開家鄉。如:「他離鄉後音訊全無,現況如何,無從得知。」《梁書.卷三.武帝本紀下》:「其有因飢逐食,離鄉去土,悉聽復業,蠲課五年。」唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離鄉老大回,鄉音無改鬢毛衰。」

Cấu tạo: 離 (li) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rời quê
  • Biên soạn leave one's native place

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指国都之外的小城邑。 2.异乡。 3.离别故乡。

Eng

  • Cihui 離鄉 íxiāng v.o. leave one's native place
  • Tần suất từ v.o. leave one's native place

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

还乡