離奇的

li kì đích

Hán Việt: li kì đích

Tổng quan

không giống thực tế, kỳ quái; kỳ dị kỳ lạ, huyền bí, không khôn ngoan, dại dột người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường

Cấu tạo: (li) + (kì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không giống thực tế, kỳ quái; kỳ dị kỳ lạ, huyền bí, không khôn ngoan, dại dột người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường