离家
li gia
Hán Việt: li gia
Tổng quan
li cô/li gia/ly cô/ly gia: rời nhà
離開自己的家園。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離家老大回,鄉音無改鬢毛衰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rời nhà
- Tần suất từ li cô/li gia/ly cô/ly gia: rời nhà; rời nhà
- Biên soạn leave home
Eng
- Cihui 離家 íjiā* v.o. leave home
- Tần suất từ v.o. leave home