返乡

fǎn xiāngphản hương

Hán Việt: phản hương · Pinyin: fǎn xiāng

Tổng quan

trở về quê hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

回到故鄉。如:「春節連假開始,車站返鄉的人潮不斷。」

Cấu tạo: 返 (phản) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 về quê
  • Tần suất từ trở về quê hương
  • Biên soạn go back to one's native place; return to one's hometown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回到故鄉。如:「春節連假開始,車站返鄉的人潮不斷。」

Eng

  • Cihui to return to one's home town
  • Tần suất từ v.o. go back to one's native place; return to one's hometown

Đức

  • Handedict in sein Heimatdorf zurückkehren

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

离家